Cao su chống va đập cửa

Từ: 会同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会同 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìtóng] cùng giải quyết; chung với; cùng với (các bên hữu quan)。跟有关方面会合起来(办事)。
这事由商业局会同有关部门办理。
việc này do Cục Thương Nghiệp cùng với các ngành có liên quan giải quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
会同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会同 Tìm thêm nội dung cho: 会同