Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 会同 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìtóng] cùng giải quyết; chung với; cùng với (các bên hữu quan)。跟有关方面会合起来(办事)。
这事由商业局会同有关部门办理。
việc này do Cục Thương Nghiệp cùng với các ngành có liên quan giải quyết.
这事由商业局会同有关部门办理。
việc này do Cục Thương Nghiệp cùng với các ngành có liên quan giải quyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 会同 Tìm thêm nội dung cho: 会同
