Cao su chống va đập cửa

Từ: 会商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会商 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìshāng] thương lượng; bàn bạc; gặp nhau bàn bạc。双方或多方共同商量。
会商大计
bàn bạc kế lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
会商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会商 Tìm thêm nội dung cho: 会商