Cao su chống va đập cửa

Từ: 会标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会标 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìbiāo] tiêu chí; biểu tượng; tượng trưng (của hội nghị)。代表某个集会的标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
会标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会标 Tìm thêm nội dung cho: 会标