Từ: 伟绩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伟绩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伟绩 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěijī] công tích lớn; công lao to lớn; thành tựu vĩ đại。伟大的功绩。
丰功伟绩
công tích to lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伟

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绩

tích:công tích, thành tích
伟绩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伟绩 Tìm thêm nội dung cho: 伟绩