Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phúng viếng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phúng viếng:
Nghĩa phúng viếng trong tiếng Việt:
["- Đem đồ lễ đến viếng người chết."]Dịch phúng viếng sang tiếng Trung hiện đại:
悼唁 《悼念死者并慰问死者亲属。》吊丧; 吊孝 《到丧家祭奠死者。》赗 《用财物帮助人办丧事。》
赙; 赙赠 《赠送财物给办丧事的人家。》
phúng viếng; phúng điếu
赙仪。
赙仪 《向办丧事的人家送的礼。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phúng
| phúng | 放: | phúng phính |
| phúng | 讽: | trào phúng |
| phúng | 諷: | trào phúng |
| phúng | 賵: | phúng viếng |
| phúng | 赗: | phúng viếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: viếng
| viếng | 咏: | viếng thăm |
| viếng | 𠶇: | viếng thăm |
| viếng | 永: | viếng thăm |
| viếng | : | phúng viếng |

Tìm hình ảnh cho: phúng viếng Tìm thêm nội dung cho: phúng viếng
