Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绩, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绩:
绩
Biến thể phồn thể: 績;
Pinyin: ji1, chao1;
Việt bính: zik1;
绩 tích
tích, như "công tích, thành tích" (gdhn)
Pinyin: ji1, chao1;
Việt bính: zik1;
绩 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 绩
Giản thể của chữ 績.tích, như "công tích, thành tích" (gdhn)
Nghĩa của 绩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (績)
[jī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TÍCH
1. xe (chỉ, sợi)。把麻纤维披开接续起来搓成线。
纺绩。
xe sợi; kéo sợi.
绩麻。
xe đay.
2. công tích; thành quả; công lao; thành tích。功业;成果。
成绩。
thành tích.
功绩。
công tích.
劳绩。
công lao.
战绩。
thành tích chiến đấu
[jī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TÍCH
1. xe (chỉ, sợi)。把麻纤维披开接续起来搓成线。
纺绩。
xe sợi; kéo sợi.
绩麻。
xe đay.
2. công tích; thành quả; công lao; thành tích。功业;成果。
成绩。
thành tích.
功绩。
công tích.
劳绩。
công lao.
战绩。
thành tích chiến đấu
Dị thể chữ 绩
績,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绩
| tích | 绩: | công tích, thành tích |

Tìm hình ảnh cho: 绩 Tìm thêm nội dung cho: 绩
