Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 颠倒黑白 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠倒黑白:
Nghĩa của 颠倒黑白 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāndǎohēibái] đổi trắng thay đen; đảo ngược trắng đen。把黑的说成白的,把白的说成黑的。形容歪曲事实,混淆是非。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠
| điên | 颠: | điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 颠倒黑白 Tìm thêm nội dung cho: 颠倒黑白
