Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 改选 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎixuǎn] bầu lại。当选人任期届满或在任期中由于其他原因而重新选举。
改选工会委员。
bầu lại uỷ viên công đoàn.
委员会每年改选一次。
ban chấp hành mỗi năm được bầu lại một lần.
改选工会委员。
bầu lại uỷ viên công đoàn.
委员会每年改选一次。
ban chấp hành mỗi năm được bầu lại một lần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 选
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |

Tìm hình ảnh cho: 改选 Tìm thêm nội dung cho: 改选
