Từ: 传令兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传令兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传令兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánlìngbīng] lính liên lạc; lính cần vụ; hộ lý。旧时服侍上级军官传送他的命令的士兵;亦指勤务兵,卫生兵,照看病房或做其他协助工作的士兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
传令兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传令兵 Tìm thêm nội dung cho: 传令兵