Từ: 冲淹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲淹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲淹 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngyān] dìm; nhận chìm。被水冲走淹死或淹没。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淹

im:im ả, im ắng, im ỉm
yêm:thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)
êm:êm ả; êm ái
ươm:ươm nước, ươm vào
ỉm: 
冲淹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲淹 Tìm thêm nội dung cho: 冲淹