Từ: mứt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mứt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mứt

Nghĩa mứt trong tiếng Việt:

["- d. Thứ kẹo làm bằng hoa quả hoặc mấy thứ củ (khoai, cà-rốt...) nấu với đường: Mứt bí; Mứt sen."]

Dịch mứt sang tiếng Trung hiện đại:

《蜜饯果干。》mứt
果脯。
mứt đào
桃脯。
果脯 《用桃、杏、梨、枣等水果加糖或蜜制成的食品的统称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mứt

mứt:bánh mứt
mứt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mứt Tìm thêm nội dung cho: mứt