Từ: 顶帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顶 • 帽

Nghĩa của 顶帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngmào] mũ mão; mũ miện; mũ quan。清代官帽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh顶:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão帽:áo mão
mũ帽:đội mũ
mạo帽:mũ mạo
顶帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶帽 Tìm thêm nội dung cho: 顶帽