Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伤俘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤俘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤俘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngfú] 1. bị thương và bị bắt làm tù binh。作战中受伤的和被俘的。
2. tù binh bị thương。受伤的俘虏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俘

phù:phù (bắt tù binh): phù lỗ
伤俘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤俘 Tìm thêm nội dung cho: 伤俘