Từ: 放赈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放赈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 放 • 赈

Nghĩa của 放赈 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngzhèn] hàng cứu trợ; cứu trợ。向灾民或贫民发放救济物资。
开仓放赈
mở kho cứu trợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赈

chẩn赈:phát chẩn
放赈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放赈 Tìm thêm nội dung cho: 放赈