Từ: 磨洋工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨洋工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磨洋工 trong tiếng Trung hiện đại:

[móyánggōng] kéo dài công việc; lãn công。工作时拖延时间,也泛指工作懒散拖沓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
磨洋工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨洋工 Tìm thêm nội dung cho: 磨洋工