Từ: 顺化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺化 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnhuà] Hán Việt: THUẬN HOÁ
Huế; tỉnh Thừa Thiên - Huế。 市。越南地名。中越承天省省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
顺化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺化 Tìm thêm nội dung cho: 顺化