Chữ 揬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揬, chiết tự chữ DỤT, RÚT, RỤT, THỌT, TRỌT, TỌT, ĐÚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揬

Chiết tự chữ dụt, rút, rụt, thọt, trọt, tọt, đút bao gồm chữ 手 突 hoặc 扌 突 hoặc 才 突 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揬 cấu thành từ 2 chữ: 手, 突
  • thủ
  • chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt
  • 2. 揬 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 突
  • thủ
  • chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt
  • 3. 揬 cấu thành từ 2 chữ: 才, 突
  • tài
  • chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt
  • []

    U+63EC, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu2;
    Việt bính: dat1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 揬



    dụt, như "dụt cổ; dụt dè" (vhn)
    đút, như "đút lót; đút nút; đút túi" (gdhn)
    rút, như "rút dây, rú lời, chạy nước rút" (gdhn)
    rụt, như "rụt lại, rụt rè" (gdhn)
    thọt, như "thọt chân" (gdhn)
    tọt, như "chạy tọt vào" (gdhn)
    trọt, như "trồng trọt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 揬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揬 Tự hình chữ 揬 Tự hình chữ 揬 Tự hình chữ 揬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揬

    dụt:dụt cổ; dụt dè
    rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
    rụt:rụt lại, rụt rè
    thọt:thọt chân
    trọt:trồng trọt
    tọt:chạy tọt vào
    đút:đút lót; đút nút; đút túi
    揬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揬 Tìm thêm nội dung cho: 揬