Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 伸缩 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnsuō] 1. co duỗi。引长和缩短;伸出和缩进。
有的照相机的镜头能够前后伸缩。
có loại ống kính của máy ảnh có thể đưa ra kéo vào được.
2. co dãn。比喻在数量或规模上作有限的或局部的变动。
伸缩性。
tính co dãn.
没有伸缩的余地。
không có chỗ mà co dãn.
有的照相机的镜头能够前后伸缩。
có loại ống kính của máy ảnh có thể đưa ra kéo vào được.
2. co dãn。比喻在数量或规模上作有限的或局部的变动。
伸缩性。
tính co dãn.
没有伸缩的余地。
không có chỗ mà co dãn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伸
| thân | 伸: | bình thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |

Tìm hình ảnh cho: 伸缩 Tìm thêm nội dung cho: 伸缩
