Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 体力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体力 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐlì] thể lực; sức khoẻ。人体活动时所能付出的力量。
消耗体力
tiêu hao thể lực
他体力好,能耐久。
sức khoẻ anh ấy tốt, dẻo dai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
体力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体力 Tìm thêm nội dung cho: 体力