Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 体外循环 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体外循环:
Nghĩa của 体外循环 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐwàixúnhuán] tuần hoàn ngoài。应用特殊机械装置把血液从身体内引到体外处理后再送回体内,如心肺体外循环是把静脉血引到体外,用人工肺脏使成为动脉血,再用人工心脏送回体内动脉,从而使全身血液暂时改道,不经过 心肺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 循
| tuần | 循: | tuần tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 环
| hoàn | 环: | kim hoàn |

Tìm hình ảnh cho: 体外循环 Tìm thêm nội dung cho: 体外循环
