Từ: 体外循环 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体外循环:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体外循环 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐwàixúnhuán] tuần hoàn ngoài。应用特殊机械装置把血液从身体内引到体外处理后再送回体内,如心肺体外循环是把静脉血引到体外,用人工肺脏使成为动脉血,再用人工心脏送回体内动脉,从而使全身血液暂时改道,不经过 心肺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 循

tuần:tuần tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn
体外循环 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体外循环 Tìm thêm nội dung cho: 体外循环