Từ: 体温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体温 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐwēn] nhiệt độ cơ thể。身体的温度。人的正常体温为370C左右,疾病能引起体温的变化,剧烈运动也能使体温升高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
体温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体温 Tìm thêm nội dung cho: 体温