Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 体质 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐzhì] thể chất; sức khoẻ。人体的健康水平和对外界的适应能力。
发展体育运动,增强人民体质。
phát triển phong trào thể dục, tăng cường sức khoẻ của nhân dân.
各人的体质不同,对疾病的抵抗力也不同。
thể chất của mỗi người khác nhau, sức đề kháng đối với bệnh tật cũng khác nhau.
发展体育运动,增强人民体质。
phát triển phong trào thể dục, tăng cường sức khoẻ của nhân dân.
各人的体质不同,对疾病的抵抗力也不同。
thể chất của mỗi người khác nhau, sức đề kháng đối với bệnh tật cũng khác nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |

Tìm hình ảnh cho: 体质 Tìm thêm nội dung cho: 体质
