Từ: 百計 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百計:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách kế
Trăm điều tính toán. § Cũng nói
thiên phương bách kế
, ý nói tính toán trăm ngàn cách. ◇Tây du kí 西記:
Bát quái vật, thập phần vô lễ! Nhược luận nhĩ bách kế thiên phương, phiến liễu ngã khiết!
物, 禮! , 喫! (Đệ tứ thập nhất hồi) Đồ quái vật ngang ngược, thực là vô lễ. Ngươi bày ra trăm phương nghìn kế, đánh lừa ta để ăn thịt ta!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 計

:đi ké xe
:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:cặn kẽ
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
百計 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百計 Tìm thêm nội dung cho: 百計