Cao su chống va đập cửa

Từ: 哀憐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀憐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ai liên, ai lân
Thương xót.
◇Sử Kí 記:
Thành kiến bệ hạ ưu lao thiên hạ, ai liên bách tính dĩ tự vong
, 忘 (Tam vương thế gia 家) Thật là thấy bệ hạ lo nhọc vì thiên hạ, thương xót trăm họ mà quên thân mình.

Nghĩa của 哀怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[āilián] xót thương; xót xa; thương cảm。哀悯。对别人的不幸遭遇,表示同情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憐

lân:lân (thương xót): lân cảm
哀憐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀憐 Tìm thêm nội dung cho: 哀憐