ai liên, ai lân
Thương xót.
◇Sử Kí 史記:
Thành kiến bệ hạ ưu lao thiên hạ, ai liên bách tính dĩ tự vong
誠見陛下憂勞天下, 哀憐百姓以自忘 (Tam vương thế gia 三王世家) Thật là thấy bệ hạ lo nhọc vì thiên hạ, thương xót trăm họ mà quên thân mình.
Nghĩa của 哀怜 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀
| ai | 哀: | khóc ai oán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 憐
| lân | 憐: | lân (thương xót): lân cảm |

Tìm hình ảnh cho: 哀憐 Tìm thêm nội dung cho: 哀憐
