Cao su chống va đập cửa
Từ: 买空卖空 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 买空卖空:
Nghĩa của 买空卖空 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎikōngmàikōng] 1. buôn nước bọt; buôn bán đầu cơ tiền vàng hàng hoá。资本主义制度下的一种商业投机行为,投机的对象多为股票、公债、外币、黄金等,或者预料价格要涨而买进后再卖出,或者预料价格要跌而卖出后再买进买时并 不付款取货,卖时也并不交货收款,只是就一进一出间的差价结算盈余或亏损。
2. lừa gạt; lừa đảo。比喻招摇撞骗, 搞投机活动。
2. lừa gạt; lừa đảo。比喻招摇撞骗, 搞投机活动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 买
| mãi | 买: | khuyến mãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |

Tìm hình ảnh cho: 买空卖空 Tìm thêm nội dung cho: 买空卖空
