Từ: 旁午 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁午:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旁 • 午

bàng ngọ
Qua lại ngang dọc, không gián đoạn.
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻:
Ngụy sứ vãng lai đạo đồ bàng ngọ
偽使往來道途旁午 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Sứ ngụy đi lại nghênh ngang ngoài đường.Bận rộn, phồn tạp.
◎Như:
quân sự bàng ngọ
軍事旁午 việc binh chộn rộn.Bốn mặt tám hướng, khắp nơi.
◇Lưu Khắc Trang 劉克莊:
Huyện phù bàng ngọ thôi điều phát, đại xa tiểu xa thanh yết yết
縣符旁午催調發, 大車小車聲軋軋 (Vận lương hành 運糧行) Thẻ phù huyện thúc giục phân phát đi các nơi, xe lớn xe nhỏ tiếng kẽo kịt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng旁:bàng quang
bường旁:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng旁:bầng bầng (bốc nóng)
bừng旁:đỏ bừng; tưng bừng
phàng旁:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ午:cửa ngõ
ngọ午:giờ ngọ
ngỏ午:ngỏ ý
旁午 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁午 Tìm thêm nội dung cho: 旁午