Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 何曾 trong tiếng Trung hiện đại:
[hécéng] chưa từng; không hề; chưa hề; chớ hề。用反问的语气表示未曾。
这些年来,他何曾忘记过家乡的一草一木?
mấy năm rồi, nhưng anh ấy không hề quên đi từng gốc cây ngọn cỏ của quê hương?
这些年来,他何曾忘记过家乡的一草一木?
mấy năm rồi, nhưng anh ấy không hề quên đi từng gốc cây ngọn cỏ của quê hương?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曾
| tâng | 曾: | tâng công |
| tăng | 曾: | tăng lên |
| tơn | 曾: | tơn (đi nhẹ nhàng) |
| tưng | 曾: | tưng hửng |
| tằng | 曾: | tằng tôn |
| từng | 曾: | từng ấy, từng kia; từng trải |

Tìm hình ảnh cho: 何曾 Tìm thêm nội dung cho: 何曾
