Cao su chống va đập cửa

Từ: 何曾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何曾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 何曾 trong tiếng Trung hiện đại:

[hécéng] chưa từng; không hề; chưa hề; chớ hề。用反问的语气表示未曾。
这些年来,他何曾忘记过家乡的一草一木?
mấy năm rồi, nhưng anh ấy không hề quên đi từng gốc cây ngọn cỏ của quê hương?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曾

tâng:tâng công
tăng:tăng lên
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)
tưng:tưng hửng
tằng:tằng tôn
từng:từng ấy, từng kia; từng trải
何曾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 何曾 Tìm thêm nội dung cho: 何曾