Từ: 作兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòxīng] 1. cho phép; đồng ý (về mặt tình lý, thường dùng trong câu phủ định)。情理上许可(多用于否定)。
开口骂人,不作兴!
mở miệng ra là mắng chửi người ta, coi không được chút nào!
2. có thể; có lẽ。可能;也许。
看这天气,作兴要下雨。
xem thời tiết như vậy, có lẽ sắp mưa rồi.
3. lưu hành; thịnh hành; hợp thời。流行;盛行。
农村过春节,还作兴贴春联。
tết ở nông thôn, vẫn còn thịnh hành dán câu đối tết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
作兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作兴 Tìm thêm nội dung cho: 作兴