đạo lí
Sự lí, lẽ phải, quy luật. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Nhĩ giá tư thôn nhân hảo một đạo lí!
你這廝村人好沒道理 (Đệ ngũ hồi) Lũ chúng bay ngu ngốc không hiểu đạo lí chi cả!Lí do, tình lí. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Nhĩ môn thử khắc bất yếu khứ. Điểm đăng hậu, bả thừa hành đích khiếu liễu lai, ngã tựu hữu đạo lí
你們此刻不要去. 點燈後, 把承行的叫了來, 我就有道理 (Đệ ngũ thập nhất hồi).Trù tính, lo liệu. ◇Ngô Tổ Tương 吳組緗:
Giá dạng nghiên cứu liễu bán thiên, hoàn thị đắc bất xuất kết luận, chỉ hảo tạm thì dụng Thích tiên sinh đích chủ trương, đẳng dĩ hậu châm chước tình hình, tái tác đạo lí
這樣研究了半天, 還是得不出結論, 只好暫時用戚先生 的主張, 等以後斟酌情形, 再作道理 (San hồng 山洪, Nhị bát).Xiển dương giảng thuyết một thứ giáo nghĩa nào đó. ◇Liệt nữ truyện 列女傳:
Sinh ư loạn thế bất đắc đạo lí, nhi bách ư bạo ngược bất đắc hành nghĩa, nhiên nhi sĩ giả, vi phụ mẫu tại cố dã
生於亂世不得道理, 而迫於暴虐不得行義, 然而仕者, 為父母在故也 (Chu Nam chi thê 周南之妻).Đạo nghĩa, đạo đức. ◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Phù duyên đạo lí dĩ tòng sự giả, vô bất năng thành
夫緣道理以從事者, 無不能成 (Giải lão 解老).Đạo thuật, pháp lực. ◇Phong thần diễn nghĩa 封神演義:
Kim hữu Trương Quế Phương, dĩ tả đạo bàng môn chi thuật, chinh phạt Tây Kì. Đệ tử đạo lí vi mạt, bất năng trị phục
今有張桂芳, 以左道旁門之術, 征伐西岐. 弟子道理微末, 不能治伏 (Đệ tam thất hồi).
Nghĩa của 道理 trong tiếng Trung hiện đại:
他在跟孩子们讲热胀冷缩的道理。
anh ấy giảng cho bọn trẻ quy luật nóng thì dãn ra, lạnh thì co lại.
2. đạo lý; lý lẽ; lý do。事情或论点的是非得失的根据;理由。
摆事实,讲道理。
phơi bày sự thật nói lý lẽ.
你的话很有道理,我完全同意。
lời của anh rất có lý, tôi toàn hoàn đồng ý.
3. biện pháp; phương pháp; cách; dự định。办法;打算。
怎么办我自有道理。
làm như thế nào tự tôi sẽ có cách.
把情况了解清楚再作道理。
phải tìm hiểu rõ sự việc mới tìm ra phương pháp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 道理 Tìm thêm nội dung cho: 道理
