Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sử lệnh
Sai khiến, sai bảo.Người để sai bảo trong cung. Phiếm chỉ nô tì bộc tòng.
§ Cũng gọi là
sử linh
使伶.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 使令 Tìm thêm nội dung cho: 使令
