Từ: 使令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使令:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sử lệnh
Sai khiến, sai bảo.Người để sai bảo trong cung. Phiếm chỉ nô tì bộc tòng.
§ Cũng gọi là
sử linh
使伶.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
使令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使令 Tìm thêm nội dung cho: 使令