Chữ 啱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啱, chiết tự chữ NHÀM, NHỞM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啱

Chiết tự chữ nhàm, nhởm bao gồm chữ 口 岩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啱 cấu thành từ 2 chữ: 口, 岩
  • khẩu
  • nham, nhem, nhàm
  • []

    U+5571, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan1, jue2;
    Việt bính: ngaam1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 啱



    nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (vhn)
    nhởm, như "lởm nhởm" (btcn)

    Chữ gần giống với 啱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 啱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啱 Tự hình chữ 啱 Tự hình chữ 啱 Tự hình chữ 啱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啱

    nhàm:nhàm tai, nhàm chán
    nhảm: 
    nhởm:lởm nhởm
    啱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啱 Tìm thêm nội dung cho: 啱