Chữ 羕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羕, chiết tự chữ DƯỜNG, DẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羕

Chiết tự chữ dường, dạng bao gồm chữ 羊 永 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羕 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 永
  • dương
  • viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh
  • []

    U+7F95, tổng 11 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang4;
    Việt bính: joeng6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 羕



    dạng, như "dạng (dáng sông nước chảy dài)" (gdhn)
    dường, như "dường ấy; dường nào; dường như" (gdhn)

    Nghĩa của 羕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yàng]Bộ: 羊- Dương
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    nước chảy xa。水长流。

    Chữ gần giống với 羕:

    , , , , , , , , , , 𦍩, 𦍫,

    Chữ gần giống 羕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羕 Tự hình chữ 羕 Tự hình chữ 羕 Tự hình chữ 羕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羕

    dường:dường ấy; dường nào; dường như
    dạng:dạng (dáng sông nước chảy dài)
    nhàng:nhàng nhàng
    羕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羕 Tìm thêm nội dung cho: 羕