Từ: 寒儒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒儒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàn nho
Nho sĩ nghèo nàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô
寒儒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒儒 Tìm thêm nội dung cho: 寒儒