Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 作恶多端 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作恶多端:
Nghĩa của 作恶多端 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuò"èduōduān] làm nhiều việc ác; làm nhiều điều ác。所做的坏事太多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |

Tìm hình ảnh cho: 作恶多端 Tìm thêm nội dung cho: 作恶多端
