Cao su chống va đập cửa

Từ: 引信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引信 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnxìn] ngòi nổ; kíp nổ。引起炮弹、炸弹、地雷等爆炸的一种装置。也叫信管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
引信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引信 Tìm thêm nội dung cho: 引信