Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 引信 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnxìn] ngòi nổ; kíp nổ。引起炮弹、炸弹、地雷等爆炸的一种装置。也叫信管。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |

Tìm hình ảnh cho: 引信 Tìm thêm nội dung cho: 引信
