Cao su chống va đập cửa

Từ: 侯門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侯門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hầu môn
Nhà quyền quý, chức tước lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侯

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
侯門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侯門 Tìm thêm nội dung cho: 侯門