Cao su chống va đập cửa

Từ: 保不齐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保不齐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保不齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎo·buqí] chưa chừng; khó tránh khỏi。保不住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
保不齐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保不齐 Tìm thêm nội dung cho: 保不齐