Từ: 应募 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应募:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应募 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngmù] ứng mộ; hưởng ứng sự chiêu mộ。接受招募。
应募从戎。
hưởng ứng tòng quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 募

mộ:mộ quân
应募 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应募 Tìm thêm nội dung cho: 应募