Cao su chống va đập cửa

Từ: 丸丸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丸丸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoàn hoàn
Thẳng thắn.
◇Thi Kinh 經:
Trắc bỉ Cảnh san, Tùng bách hoàn hoàn
山, (Thương tụng 頌, Ân vũ 武) Leo lên núi Cảnh Sơn kia, Cây tùng cây bách mọc ngay thẳng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn:cao đơn hoàn tán
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn: 
xóp:xóp xọp (teo tóp)
xắp:nước xăm xắp mặt đê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn:cao đơn hoàn tán
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn: 
xóp:xóp xọp (teo tóp)
xắp:nước xăm xắp mặt đê
丸丸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丸丸 Tìm thêm nội dung cho: 丸丸