Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阐, chiết tự chữ SIỂN, XIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阐:
阐
Biến thể phồn thể: 闡;
Pinyin: chan3, he2;
Việt bính: cin2 zin2;
阐 xiển
siển, như "siển (xiển: mở ra)" (gdhn)
xiển, như "xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)" (gdhn)
Pinyin: chan3, he2;
Việt bính: cin2 zin2;
阐 xiển
Nghĩa Trung Việt của từ 阐
Giản thể của chữ 闡.siển, như "siển (xiển: mở ra)" (gdhn)
xiển, như "xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)" (gdhn)
Nghĩa của 阐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闡)
[chǎn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: XIỂN
nói rõ; trình bày。讲明白。
阐明。
nói rõ.
阐述。
trình bày rõ.
Từ ghép:
阐发 ; 阐明 ; 阐释 ; 阐述 ; 阐扬
[chǎn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: XIỂN
nói rõ; trình bày。讲明白。
阐明。
nói rõ.
阐述。
trình bày rõ.
Từ ghép:
阐发 ; 阐明 ; 阐释 ; 阐述 ; 阐扬
Dị thể chữ 阐
闡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阐
| siển | 阐: | siển (xiển: mở ra) |
| xiển | 阐: | xiển minh, xiển phát (đều là giải thích) |

Tìm hình ảnh cho: 阐 Tìm thêm nội dung cho: 阐
