Chữ 阐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阐, chiết tự chữ SIỂN, XIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阐:

阐 xiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阐

Chiết tự chữ siển, xiển bao gồm chữ 门 单 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阐 cấu thành từ 2 chữ: 门, 单
  • mon, môn
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • xiển [xiển]

    U+9610, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闡;
    Pinyin: chan3, he2;
    Việt bính: cin2 zin2;

    xiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 阐

    Giản thể của chữ .

    siển, như "siển (xiển: mở ra)" (gdhn)
    xiển, như "xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)" (gdhn)

    Nghĩa của 阐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闡)
    [chǎn]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 16
    Hán Việt: XIỂN
    nói rõ; trình bày。讲明白。
    阐明。
    nói rõ.
    阐述。
    trình bày rõ.
    Từ ghép:
    阐发 ; 阐明 ; 阐释 ; 阐述 ; 阐扬

    Chữ gần giống với 阐:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阐

    ,

    Chữ gần giống 阐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阐 Tự hình chữ 阐 Tự hình chữ 阐 Tự hình chữ 阐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阐

    siển:siển (xiển: mở ra)
    xiển:xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)
    阐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阐 Tìm thêm nội dung cho: 阐