anh vũ
Anh tài vũ dũng. ◇Tân Đường Thư 新唐書:
Thái Tông vi nhân thông minh anh vũ, hữu đại chí
太宗為人聰明英武, 有大志 (Thái Tông kỉ 太宗紀).Người anh tuấn dũng vũ. ◇Ninh Điều Nguyên 甯調元:
Tự thử sanh tồn chân bất dị, Cổ lai anh vũ diệc vô đa
似此生存真不易, 古來英武亦無多 (Nhâm Tí cảm sự 壬子感事).
Nghĩa của 英武 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 武
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| vũ | 武: | vũ lực |

Tìm hình ảnh cho: 英武 Tìm thêm nội dung cho: 英武
