Cao su chống va đập cửa

Từ: 保卫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保卫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保卫 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎowèi] bảo vệ; ủng hộ; bênh vực; che chở; giữ gìn; canh gác。保护守卫、照顾。
保卫国家
bảo vệ đất nước
保卫祖国
bảo vệ tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ
保卫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保卫 Tìm thêm nội dung cho: 保卫