Từ: 上场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上场 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngchǎng] lên sân khấu; vào sân (thể thao)。演员或运动员出场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
上场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上场 Tìm thêm nội dung cho: 上场