Nghĩa của 保重 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎozhòng] bảo trọng; chú ý giữ gìn sức khoẻ (mong người khác chú trọng sức khoẻ)。(希望别人)注重身体健康。
请多保重
xin hãy chú ý giữ gìn sức khoẻ
旅途中你要多保重
đi đường xin anh bảo trọng
请多保重
xin hãy chú ý giữ gìn sức khoẻ
旅途中你要多保重
đi đường xin anh bảo trọng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 保重 Tìm thêm nội dung cho: 保重
