Từ: 标尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāochǐ] 1. tiêu xích; thước đo (thước có khắc độ dùng để đo mặt nền, độ cao nhà cửa hoặc độ sâu của nước)。 测量地面或建筑物高度或者标明水的深度用的有刻度的尺。
水位标尺
thước đo mực nước
2. thước ngắm。表尺的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
标尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标尺 Tìm thêm nội dung cho: 标尺