Từ: 仍舊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仍舊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仍 • 舊

nhưng cựu
Như cũ, y theo như trước.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Bất như nhưng cựu phụng chi vi chủ, trám chư hầu nhập quan, tiên khử kì vũ dực, nhiên hậu sát  chi
不如仍舊奉之為主, 賺諸侯入關, 先去其羽翼, 然後殺之 (Đệ thập hồi) Không bằng cứ như cũ, phụng sự (Hiến Đế 獻帝) làm như vua, rồi lừa cho chư hầu vào trong cửa quan, trước hết trừ hết vây cánh, rồi sau sẽ giết đi.

Nghĩa của 仍旧 trong tiếng Trung hiện đại:

[réngjiù] 1. như cũ; như trước。照旧。
2. vẫn; cứ。仍然。
他虽然遇到许多困难,可是意志仍旧那样坚强。
mặc dù anh ấy gặp nhiều khó khăn, nhưng ý chí vẫn kiên cường như trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仍

dưng仍:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
dừng仍:dừng bút, dừng tay
nhang仍:nhủng nhẳng
nhùng仍:nhùng nhằng
nhăng仍:lăng nhăng
nhưng仍:nhưng mà
nhẳng仍:nhăng nhẳng, nhủng nhẳng
nhẵng仍: 
nhừng仍: 
nhửng仍: 
những仍:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu舊:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu舊:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
仍舊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仍舊 Tìm thêm nội dung cho: 仍舊