nhưng cựu
Như cũ, y theo như trước.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Bất như nhưng cựu phụng chi vi chủ, trám chư hầu nhập quan, tiên khử kì vũ dực, nhiên hậu sát chi
不如仍舊奉之為主, 賺諸侯入關, 先去其羽翼, 然後殺之 (Đệ thập hồi) Không bằng cứ như cũ, phụng sự (Hiến Đế 獻帝) làm như vua, rồi lừa cho chư hầu vào trong cửa quan, trước hết trừ hết vây cánh, rồi sau sẽ giết đi.
Nghĩa của 仍旧 trong tiếng Trung hiện đại:
2. vẫn; cứ。仍然。
他虽然遇到许多困难,可是意志仍旧那样坚强。
mặc dù anh ấy gặp nhiều khó khăn, nhưng ý chí vẫn kiên cường như trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仍
| dưng | 仍: | bỗng dưng; dửng dưng; người dưng |
| dừng | 仍: | dừng bút, dừng tay |
| nhang | 仍: | nhủng nhẳng |
| nhùng | 仍: | nhùng nhằng |
| nhăng | 仍: | lăng nhăng |
| nhưng | 仍: | nhưng mà |
| nhẳng | 仍: | nhăng nhẳng, nhủng nhẳng |
| nhẵng | 仍: | |
| nhừng | 仍: | |
| nhửng | 仍: | |
| những | 仍: | những người, những điều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊
| cựu | 舊: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
| lâu | 舊: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |

Tìm hình ảnh cho: 仍舊 Tìm thêm nội dung cho: 仍舊
