Cao su chống va đập cửa

Từ: 典籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điển tịch
Sổ sách, điển chương.
§ Cũng gọi là
đồ thư
書.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Bách quan cung nhân, phù sách điển tịch, nhất ứng ngự dụng chi vật, tận giai phao khí
人, 籍, 物, 棄 (Đệ thập tam hồi) Còn các quan, các cung nhân, phù mệnh sổ sách, các thứ của vua dùng, phải vứt bỏ cả.Tên chức quan coi giữ đồ thư.

Nghĩa của 典籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnjí] sách xưa; sách cổ điển; sách cổ。记载古代法制的图书,也泛指古代图书。
文献典籍
sách xưa về văn hiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
典籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典籍 Tìm thêm nội dung cho: 典籍