Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 俱乐部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俱乐部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俱乐部 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùlèbù] câu lạc bộ。进行社会、政治、文艺、娱乐等活动的团体和场所。(日,从英club)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱

cu:thằng cu; cu cậu
câu:câu toàn (đầy đủ)
cụ:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
gu:nổi gu (nổi u cục)
:gật gù; gù lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
俱乐部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俱乐部 Tìm thêm nội dung cho: 俱乐部