Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 仳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仳, chiết tự chữ TỈ, TỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仳:
仳
Pinyin: pi3, pi2;
Việt bính: pei2;
仳 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 仳
(Động) Chia lìa, phân li.◎Như: tỉ li 仳離 chia lìa.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu nữ tỉ li, Xuyết kì khấp hĩ 有女仳離, 啜其泣矣 (Vương phong 王風, Trung cốc hữu thôi 中谷有蓷) Có người vợ bị chia lìa, Sụt sùi khóc lóc.
tị, như "tị (ly dị)" (gdhn)
Nghĩa của 仳 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TỈ
vợ chồng chia lìa (thường chỉ người vợ bị bỏ rơi)。仳离。
Từ ghép:
仳离
Số nét: 6
Hán Việt: TỈ
vợ chồng chia lìa (thường chỉ người vợ bị bỏ rơi)。仳离。
Từ ghép:
仳离
Chữ gần giống với 仳:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仳
| tị | 仳: | tị (ly dị) |

Tìm hình ảnh cho: 仳 Tìm thêm nội dung cho: 仳
