Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ tung:

纵 túng, tổng, tung枞 tung娀 tung崧 tung嵩 tung樅 tung賨 tung踪 tung縱 túng, tổng, tung蹤 tung

Đây là các chữ cấu thành từ này: tung

túng, tổng, tung [túng, tổng, tung]

U+7EB5, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縱;
Pinyin: zong4, zong3, song3;
Việt bính: zung3;

túng, tổng, tung

Nghĩa Trung Việt của từ 纵

Giản thể của chữ .

tung, như "tung hoành" (gdhn)
túng, như "phóng túng" (gdhn)

Nghĩa của 纵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縱)
[zòng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TUNG
1. trục tung; trục dọc。地理上南北向的(跟"横"相对,下2.,3.同)。
大运河北起北京,南至杭州,纵贯河北、山东、江苏、浙江四省。
Đại Vận Hà, phía bắc bắt đầu từ Bắc Kinh, phía nam xuống tới Hàng Châu, chảy dọc qua bốn tỉnh Hà Bắc, Sơn Đông, Giang Tô, Chiết Giang.
2. từ trước ra sau; từ ngoài vào trong。从前到后的。
纵深
chiều sâu trận địa
3. dọc。跟物体的长的一边平行的。
纵剖面
mặt bổ dọc
4. tung đội (biên chế quân đội Trung Quốc.)。指军队编制上的纵队。
5. thả。释放;放走。
欲擒故纵
cố ý buông lỏng để khống chế chặt hơn; lạt mềm buộc chặt.
纵虎归山
thả hồ về rừng
6. phóng túng; thoả sức; tha hồ; bỏ mặc。放任;不约束。
放纵
phóng túng
纵情
thoả thích
纵欲
bạt mạng; buông thả dục vọng
不能纵着孩子。
không thể bỏ mặc trẻ con.
7. nhảy vút; nhảy lên; tung mình nhảy vút (quân sự)。纵身。
花猫向前一纵,就把老鼠扑住了。
chú mèo tam thể tung mình về phía trườc, thế là đã vồ được con chuột.

8. dù rằng; dẫu có; mặc dù; dù cho。纵然。
纵有千山万水,也挡不住英勇的勘探队员。
dù cho muôn sông nghìn núi cũng không ngăn nổi các đội viên thăm dò địa chất anh dũng.

9. nhăn nheo; có nếp nhăn; nhàu。有了皱纹。
衣服压纵了
quần áo bị đè nhăn nheo rồi.
纸都纵起来了。
giấy bị nhăn cả rồi.
Từ ghép:
纵波 ; 纵步 ; 纵断面 ; 纵队 ; 纵隔 ; 纵观 ; 纵贯 ; 纵横 ; 纵横捭阖 ; 纵横驰骋 ; 纵横交错 ; 纵虎归山 ; 纵火 ; 纵酒 ; 纵览 ; 纵梁 ; 纵裂 ; 纵令 ; 纵论 ; 纵目 ; 纵剖面 ; 纵情 ; 纵然 ; 纵容 ; 纵身 ; 纵深 ; 纵声 ; 纵使 ; 纵谈 ; 纵向 ; 纵言 ; 纵意 ; 纵欲 ; 纵坐标

Chữ gần giống với 纵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纵

,

Chữ gần giống 纵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纵 Tự hình chữ 纵 Tự hình chữ 纵 Tự hình chữ 纵

tung [tung]

U+679E, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 樅;
Pinyin: cong1, zong1;
Việt bính: cung1;

tung

Nghĩa Trung Việt của từ 枞

Giản thể của chữ .
tung, như "tung (tên chung cây thung)" (gdhn)

Nghĩa của 枞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (樅)
[zōng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÙNG
Tùng Dương (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。枞阳,地名,在安徽。

Chữ gần giống với 枞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 枞

,

Chữ gần giống 枞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枞 Tự hình chữ 枞 Tự hình chữ 枞 Tự hình chữ 枞

tung [tung]

U+5A00, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: song1;
Việt bính: sung1;

tung

Nghĩa Trung Việt của từ 娀

(Danh) Hữu Tung tên một nước thời cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Tây 西 (Trung Quốc).

Nghĩa của 娀 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NHUNG
Hữu Nhung (tên nước cổ, ở vùng Vận Thanh, tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。有娀,古国名,在今山西运城一带。

Chữ gần giống với 娀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Chữ gần giống 娀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娀 Tự hình chữ 娀 Tự hình chữ 娀 Tự hình chữ 娀

tung [tung]

U+5D27, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: song1;
Việt bính: sung1;

tung

Nghĩa Trung Việt của từ 崧


§ Cũng như tung
.

tung, như "tung lên" (gdhn)
tuông, như "tuông vào" (gdhn)

Chữ gần giống với 崧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Dị thể chữ 崧

,

Chữ gần giống 崧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崧 Tự hình chữ 崧 Tự hình chữ 崧 Tự hình chữ 崧

tung [tung]

U+5D69, tổng 13 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: song1;
Việt bính: sung1
1. [嵩呼] tung hô;

tung

Nghĩa Trung Việt của từ 嵩

(Tính) Cao chót vót.
◇Lục Cơ
: Đốn bí ỷ tung nham, Trắc thính bi phong hưởng , (Phó lạc đạo trung tác ) Dừng cương dựa núi cao, Lắng nghe gió buồn vang.

(Danh)
Núi Tung.
§ Hán Võ đế lên chơi núi Tung Sơn , quan, lính đều nghe tiếng xưng hô vạn tuế đến ba lần. Vì thế ngày nay chúc thọ gọi là tung chúc .

(Danh)
Họ Tung.

tung, như "tung toé" (vhn)
tuông, như "tuông pha" (btcn)
tum, như "sưng tum húp" (gdhn)

Nghĩa của 嵩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (崧)
[sōng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 13
Hán Việt: TUNG
1. núi to cao。山大而高。
2. cao。高。

Chữ gần giống với 嵩:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡻓, 𡻔, 𡻕, 𡻖, 𡻗,

Dị thể chữ 嵩

,

Chữ gần giống 嵩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵩 Tự hình chữ 嵩 Tự hình chữ 嵩 Tự hình chữ 嵩

tung [tung]

U+6A05, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cong1, zong1;
Việt bính: cung1;

tung

Nghĩa Trung Việt của từ 樅

(Danh) Cây tung, gỗ dùng cất nhà được.

(Danh)
Họ Tung.

(Động)
Khua, đánh.

tung, như "tung (tên chung cây thung)" (gdhn)

Chữ gần giống với 樅:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 樅

,

Chữ gần giống 樅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樅 Tự hình chữ 樅 Tự hình chữ 樅 Tự hình chữ 樅

tung [tung]

U+8CE8, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4;

tung

Nghĩa Trung Việt của từ 賨

(Danh) Một loại phú thuế của dân tộc thiểu số miền nam Trung Quốc (Tứ Xuyên , Hồ Nam ).
◇Tấn Thư : Ba nhân vị phú vi tung, nhân vị chi Tung nhân yên , (Lí Đặc Tái kí ) Người nước Ba gọi phú là tung, do đó gọi (người nước Ba) là người Tung.
◎Như: Tung nhân rợ Ba, tức Ba nhân .

Nghĩa của 賨 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóng]Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: TÔNG
tông (Tên một loại thuế mà dân tộc thiểu số thời Tần, Hán ở vùng Tứ Xuyên, Hồ Nam, Trung Quốc phải nộp. Nộp bằng tiền gọi là tông tiền, nộp bằng vải gọi là tông bố, và người phải nộp loại thuế này gọi là tông nhân)。秦汉间今四川、湖南一带少数民族交纳的赋税名称,交的钱币叫賨钱,交的布匹叫賨布。这一部分民族也因此叫賨人。

Chữ gần giống với 賨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

Dị thể chữ 賨

𰷥,

Chữ gần giống 賨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賨 Tự hình chữ 賨 Tự hình chữ 賨 Tự hình chữ 賨

tung [tung]

U+8E2A, tổng 15 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蹤;
Pinyin: zong1, chuo4, duo2;
Việt bính: zung1;

tung

Nghĩa Trung Việt của từ 踪

Cùng nghĩa với chữ .Giản thể của chữ .

tông, như "tông tích" (vhn)
tung, như "tung tích" (gdhn)

Nghĩa của 踪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蹤)
[zōng]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: TUNG
dấu chân; tung tích; vết chân; vết tích; dấu tích。脚印;踪迹。
踪影
hình bóng; bóng dáng
失踪
mất dấu
跟踪
theo dấu vết
无影无踪
không tung tích; không dấu vết.
Từ ghép:
踪迹 ; 踪影

Chữ gần giống với 踪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Dị thể chữ 踪

, ,

Chữ gần giống 踪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踪 Tự hình chữ 踪 Tự hình chữ 踪 Tự hình chữ 踪

túng, tổng, tung [túng, tổng, tung]

U+7E31, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zong4, zong3, song3, cong2;
Việt bính: zung1 zung3
1. [擒縱] cầm túng 2. [操縱] thao túng;

túng, tổng, tung

Nghĩa Trung Việt của từ 縱

(Động) Buông tha, thả ra.
◎Như: túng tù
tha tù ra, túng hổ quy san thả hổ về rừng.

(Động)
Phóng, tung ra.
◇Sử Kí : Cổ Tẩu tòng hạ túng hỏa phần lẫm (Ngũ đế bổn kỉ ) Cổ Tẩu từ dưới phóng lửa đốt kho lúa.
§ Cổ Tẩu là cha của vua Thuấn .

(Động)
Buông lung, không câu thúc.
◎Như: túng dật hi hí buông lung chơi giỡn, túng đàm bàn phiếm.
◇Tô Thức : Túng nhất vi chi sở như, lăng vạn khoảnh chi mang nhiên , (Tiền Xích Bích phú ) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi, cưỡi trên mặt nước mênh mông muôn khoảnh.

(Động)
Bắn tên ra.(Liên) Tuy, dù, ví phỏng, dù cho.
§ Cũng như túng sử 使 hay túng nhiên .
◇Sử Kí : Túng Giang Đông phụ huynh liên nhi vương ngã, ngã hà diện mục kiến chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ví phỏng các bậc cha anh ở Giang Đông thương tình mà tôn ta làm vua, ta cũng không còn mặt mũi nào mà trông thấy họ nữa.Một âm là tổng.

(Phó)
Vội vã, hấp tấp.
◎Như: tổng tổng hấp tấp.Một âm là tung.

(Danh)
Đường dọc, bề dọc từ nam đến bắc.
◎Như: Đời Chiến quốc (475-221 trước T.L.) có một phái học về lối tung hoành . Hợp các nước ở phía nam phía bắc lại gọi là tung , kết liên các nước đông tây lại gọi là hoành . Còn viết là tung hoành .

(Danh)
Dấu vết.
§ Cũng như tung .
◇Lí Bạch : Thí như vân trung điểu, Nhất khứ vô tung tích , (Cổ khách hành ) Như là chim trong mây, Một khi bay đi rồi thì không còn tung tích.

tung, như "tung hoành" (vhn)
túng, như "phóng túng" (btcn)

Chữ gần giống với 縱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縱

,

Chữ gần giống 縱

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縱 Tự hình chữ 縱 Tự hình chữ 縱 Tự hình chữ 縱

tung [tung]

U+8E64, tổng 18 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zong1, deng1;
Việt bính: zung1
1. [高蹤] cao tung 2. [行蹤] hành tung;

tung

Nghĩa Trung Việt của từ 蹤

(Danh) Dấu chân, tung tích.
◎Như: truy tung
theo hút, theo vết chân mà đuổi.
◇Lí Thương Ẩn : Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung (Vô đề ) (Hẹn) đến thì chỉ là nói suông, (mà) đi rồi thì mất tăm tích.

(Danh)
Ngấn, vết.
◇Hồng Mại : Bút tung lịch lịch tại mục (Di kiên bổ chí , Tích binh chú ) Vết bút rành rành trước mắt.

(Danh)
Lượng từ: bức, quyển (dùng cho thư họa).

(Động)
Theo dấu, theo chân.
◇Tấn Thư : Trẫm dục viễn truy Chu Văn, cận tung Quang Vũ , (Lưu diệu tái kí ) Trẫm muốn xa thì bắt kịp Chu Văn, gần theo chân Quang Vũ.
§ Cũng như .
tung, như "chạy tung tăng" (vhn)

Chữ gần giống với 蹤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

Dị thể chữ 蹤

, 𧿛,

Chữ gần giống 蹤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹤 Tự hình chữ 蹤 Tự hình chữ 蹤 Tự hình chữ 蹤

Dịch tung sang tiếng Trung hiện đại:

《翻腾; 翻动。》sóng bạc tung trời
白浪掀 天。

《舒展; 散布。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tung

tung:nói lung tung
tung:nói lung tung
tung𡀢:nói lung tung
tung:lung tung
tung:tung lên
tung:tung toé
tung𫶜:tung toé
tung:tung (tên chung cây thung)
tung:tung (tên chung cây thung)
tung:tung hoành
tung:rối tung
tung:tung hoành
tung:tung tích
tung:chạy tung tăng
tung:mã tung (bờm ngựa)
tung:mã tung (bờm ngựa)
tung:tung (lông bờm)

Gới ý 15 câu đối có chữ tung:

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

tung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tung Tìm thêm nội dung cho: tung