Từ: tung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ tung:
túng, tổng, tung [túng, tổng, tung]
U+7EB5, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zong4, zong3, song3;
Việt bính: zung3;
纵 túng, tổng, tung
Nghĩa Trung Việt của từ 纵
Giản thể của chữ 縱.tung, như "tung hoành" (gdhn)
túng, như "phóng túng" (gdhn)
Nghĩa của 纵 trong tiếng Trung hiện đại:
[zòng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TUNG
1. trục tung; trục dọc。地理上南北向的(跟"横"相对,下2.,3.同)。
大运河北起北京,南至杭州,纵贯河北、山东、江苏、浙江四省。
Đại Vận Hà, phía bắc bắt đầu từ Bắc Kinh, phía nam xuống tới Hàng Châu, chảy dọc qua bốn tỉnh Hà Bắc, Sơn Đông, Giang Tô, Chiết Giang.
2. từ trước ra sau; từ ngoài vào trong。从前到后的。
纵深
chiều sâu trận địa
3. dọc。跟物体的长的一边平行的。
纵剖面
mặt bổ dọc
4. tung đội (biên chế quân đội Trung Quốc.)。指军队编制上的纵队。
5. thả。释放;放走。
欲擒故纵
cố ý buông lỏng để khống chế chặt hơn; lạt mềm buộc chặt.
纵虎归山
thả hồ về rừng
6. phóng túng; thoả sức; tha hồ; bỏ mặc。放任;不约束。
放纵
phóng túng
纵情
thoả thích
纵欲
bạt mạng; buông thả dục vọng
不能纵着孩子。
không thể bỏ mặc trẻ con.
7. nhảy vút; nhảy lên; tung mình nhảy vút (quân sự)。纵身。
花猫向前一纵,就把老鼠扑住了。
chú mèo tam thể tung mình về phía trườc, thế là đã vồ được con chuột.
书
8. dù rằng; dẫu có; mặc dù; dù cho。纵然。
纵有千山万水,也挡不住英勇的勘探队员。
dù cho muôn sông nghìn núi cũng không ngăn nổi các đội viên thăm dò địa chất anh dũng.
方
9. nhăn nheo; có nếp nhăn; nhàu。有了皱纹。
衣服压纵了
quần áo bị đè nhăn nheo rồi.
纸都纵起来了。
giấy bị nhăn cả rồi.
Từ ghép:
纵波 ; 纵步 ; 纵断面 ; 纵队 ; 纵隔 ; 纵观 ; 纵贯 ; 纵横 ; 纵横捭阖 ; 纵横驰骋 ; 纵横交错 ; 纵虎归山 ; 纵火 ; 纵酒 ; 纵览 ; 纵梁 ; 纵裂 ; 纵令 ; 纵论 ; 纵目 ; 纵剖面 ; 纵情 ; 纵然 ; 纵容 ; 纵身 ; 纵深 ; 纵声 ; 纵使 ; 纵谈 ; 纵向 ; 纵言 ; 纵意 ; 纵欲 ; 纵坐标
Dị thể chữ 纵
縱,
Tự hình:

Pinyin: cong1, zong1;
Việt bính: cung1;
枞 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 枞
Giản thể của chữ 樅.tung, như "tung (tên chung cây thung)" (gdhn)
Nghĩa của 枞 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÙNG
Tùng Dương (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。枞阳,地名,在安徽。
Chữ gần giống với 枞:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 枞
樅,
Tự hình:

Pinyin: song1;
Việt bính: sung1;
娀 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 娀
(Danh) Hữu Tung 有娀 tên một nước thời cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Tây 山西 (Trung Quốc).Nghĩa của 娀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: NHUNG
Hữu Nhung (tên nước cổ, ở vùng Vận Thanh, tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。有娀,古国名,在今山西运城一带。
Chữ gần giống với 娀:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Pinyin: song1;
Việt bính: sung1;
崧 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 崧
§ Cũng như tung 嵩.
tung, như "tung lên" (gdhn)
tuông, như "tuông vào" (gdhn)
Chữ gần giống với 崧:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Dị thể chữ 崧
嵩,
Tự hình:

Pinyin: song1;
Việt bính: sung1
1. [嵩呼] tung hô;
嵩 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 嵩
(Tính) Cao chót vót.◇Lục Cơ 陸機: Đốn bí ỷ tung nham, Trắc thính bi phong hưởng 頓轡倚嵩巖, 側聽悲風響 (Phó lạc đạo trung tác 赴洛道中作) Dừng cương dựa núi cao, Lắng nghe gió buồn vang.
(Danh) Núi Tung.
§ Hán Võ đế 漢武帝 lên chơi núi Tung Sơn 嵩山, quan, lính đều nghe tiếng xưng hô vạn tuế đến ba lần. Vì thế ngày nay chúc thọ gọi là tung chúc 嵩祝.
(Danh) Họ Tung.
tung, như "tung toé" (vhn)
tuông, như "tuông pha" (btcn)
tum, như "sưng tum húp" (gdhn)
Nghĩa của 嵩 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 13
Hán Việt: TUNG
1. núi to cao。山大而高。
2. cao。高。
Dị thể chữ 嵩
崧,
Tự hình:

Pinyin: cong1, zong1;
Việt bính: cung1;
樅 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 樅
(Danh) Cây tung, gỗ dùng cất nhà được.(Danh) Họ Tung.
(Động) Khua, đánh.
tung, như "tung (tên chung cây thung)" (gdhn)
Chữ gần giống với 樅:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樅
枞,
Tự hình:

Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4;
賨 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 賨
(Danh) Một loại phú thuế của dân tộc thiểu số miền nam Trung Quốc (Tứ Xuyên 四川, Hồ Nam 湖南).◇Tấn Thư 晉書: Ba nhân vị phú vi tung, nhân vị chi Tung nhân yên 巴人謂賦為賨, 因謂之賨人焉 (Lí Đặc Tái kí 李特載記) Người nước Ba gọi phú là tung, do đó gọi (người nước Ba) là người Tung.
◎Như: Tung nhân 賨人 rợ Ba, tức Ba nhân 巴人.
Nghĩa của 賨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TÔNG
tông (Tên một loại thuế mà dân tộc thiểu số thời Tần, Hán ở vùng Tứ Xuyên, Hồ Nam, Trung Quốc phải nộp. Nộp bằng tiền gọi là tông tiền, nộp bằng vải gọi là tông bố, và người phải nộp loại thuế này gọi là tông nhân)。秦汉间今四川、湖南一带少数民族交纳的赋税名称,交的钱币叫賨钱,交的布匹叫賨布。这一部分民族也因此叫賨人。
Chữ gần giống với 賨:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賨
𰷥,
Tự hình:

Pinyin: zong1, chuo4, duo2;
Việt bính: zung1;
踪 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 踪
Cùng nghĩa với chữ 蹤.Giản thể của chữ 蹤.tông, như "tông tích" (vhn)
tung, như "tung tích" (gdhn)
Nghĩa của 踪 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōng]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: TUNG
dấu chân; tung tích; vết chân; vết tích; dấu tích。脚印;踪迹。
踪影
hình bóng; bóng dáng
失踪
mất dấu
跟踪
theo dấu vết
无影无踪
không tung tích; không dấu vết.
Từ ghép:
踪迹 ; 踪影
Chữ gần giống với 踪:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

túng, tổng, tung [túng, tổng, tung]
U+7E31, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zong4, zong3, song3, cong2;
Việt bính: zung1 zung3
1. [擒縱] cầm túng 2. [操縱] thao túng;
縱 túng, tổng, tung
Nghĩa Trung Việt của từ 縱
(Động) Buông tha, thả ra.◎Như: túng tù 縱囚 tha tù ra, túng hổ quy san 縱虎歸山 thả hổ về rừng.
(Động) Phóng, tung ra.
◇Sử Kí 史記: Cổ Tẩu tòng hạ túng hỏa phần lẫm 瞽叟從下縱火焚廩 (Ngũ đế bổn kỉ 五帝本紀) Cổ Tẩu từ dưới phóng lửa đốt kho lúa.
§ Cổ Tẩu là cha của vua Thuấn 舜.
(Động) Buông lung, không câu thúc.
◎Như: túng dật hi hí 縱逸嬉戲 buông lung chơi giỡn, túng đàm 縱談 bàn phiếm.
◇Tô Thức 蘇軾: Túng nhất vi chi sở như, lăng vạn khoảnh chi mang nhiên 縱一葦之所如, 凌萬頃之茫然 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi, cưỡi trên mặt nước mênh mông muôn khoảnh.
(Động) Bắn tên ra.(Liên) Tuy, dù, ví phỏng, dù cho.
§ Cũng như túng sử 縱使 hay túng nhiên 縱然.
◇Sử Kí 史記: Túng Giang Đông phụ huynh liên nhi vương ngã, ngã hà diện mục kiến chi 縱江東父兄憐而王我, 我何面目見之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Ví phỏng các bậc cha anh ở Giang Đông thương tình mà tôn ta làm vua, ta cũng không còn mặt mũi nào mà trông thấy họ nữa.Một âm là tổng.
(Phó) Vội vã, hấp tấp.
◎Như: tổng tổng 縱縱 hấp tấp.Một âm là tung.
(Danh) Đường dọc, bề dọc từ nam đến bắc.
◎Như: Đời Chiến quốc 戰國 (475-221 trước T.L.) có một phái học về lối tung hoành 縱橫. Hợp các nước ở phía nam phía bắc lại gọi là tung 縱, kết liên các nước đông tây lại gọi là hoành 橫. Còn viết là tung hoành 從衡.
(Danh) Dấu vết.
§ Cũng như tung 蹤.
◇Lí Bạch 李白: Thí như vân trung điểu, Nhất khứ vô tung tích 譬如雲中鳥, 一去無縱跡 (Cổ khách hành 估客行) Như là chim trong mây, Một khi bay đi rồi thì không còn tung tích.
tung, như "tung hoành" (vhn)
túng, như "phóng túng" (btcn)
Chữ gần giống với 縱:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縱
纵,
Tự hình:

Pinyin: zong1, deng1;
Việt bính: zung1
1. [高蹤] cao tung 2. [行蹤] hành tung;
蹤 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 蹤
(Danh) Dấu chân, tung tích.◎Như: truy tung 追蹤 theo hút, theo vết chân mà đuổi.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung 來是空言去絕蹤 (Vô đề 無題) (Hẹn) đến thì chỉ là nói suông, (mà) đi rồi thì mất tăm tích.
(Danh) Ngấn, vết.
◇Hồng Mại 洪邁: Bút tung lịch lịch tại mục 筆蹤歷歷在目 (Di kiên bổ chí 夷堅補志, Tích binh chú 辟兵咒) Vết bút rành rành trước mắt.
(Danh) Lượng từ: bức, quyển (dùng cho thư họa).
(Động) Theo dấu, theo chân.
◇Tấn Thư 晉書: Trẫm dục viễn truy Chu Văn, cận tung Quang Vũ 朕欲遠追周文, 近蹤光武 (Lưu diệu tái kí 劉曜載記) Trẫm muốn xa thì bắt kịp Chu Văn, gần theo chân Quang Vũ.
§ Cũng như 縱.
tung, như "chạy tung tăng" (vhn)
Chữ gần giống với 蹤:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Tự hình:

Dịch tung sang tiếng Trung hiện đại:
掀 《翻腾; 翻动。》sóng bạc tung trời白浪掀 天。
书
摛 《舒展; 散布。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tung
| tung | 喠: | nói lung tung |
| tung | 噌: | nói lung tung |
| tung | 𡀢: | nói lung tung |
| tung | 宗: | lung tung |
| tung | 崧: | tung lên |
| tung | 嵩: | tung toé |
| tung | 𫶜: | tung toé |
| tung | 枞: | tung (tên chung cây thung) |
| tung | 樅: | tung (tên chung cây thung) |
| tung | 纵: | tung hoành |
| tung | 統: | rối tung |
| tung | 縱: | tung hoành |
| tung | 踪: | tung tích |
| tung | 蹤: | chạy tung tăng |
| tung | 騌: | mã tung (bờm ngựa) |
| tung | 騣: | mã tung (bờm ngựa) |
| tung | 鬃: | tung (lông bờm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tung:

Tìm hình ảnh cho: tung Tìm thêm nội dung cho: tung
